Clay là gì, Nghĩa của từ Clay | Từ điển Anh – Việt – sentayho.com.vn

  • 1 BrE & NAmE /kleɪ/
  • 2 Thông dụng
    • 2.1 Danh từ
      • 2.1.1 Đất sét
      • 2.1.2 (nghĩa bóng) cơ thể người
      • 2.1.3 Ống điếu bằng đất sét ( (cũng) clay pipe)
  • 3 Chuyên ngành
    • 3.1 Toán & tin
      • 3.1.1 trái đất sét
    • 3.2 Xây dựng
      • 3.2.1 trát đất sét
    • 3.3 Kỹ thuật chung
      • 3.3.1 đá vôi sét
      • 3.3.2 đất sét
      • 3.3.3 gạch mộc
      • 3.3.4 sét
      • 3.3.5 vật liệu sét
    • 3.4 Địa chất
      • 3.4.1 đất sét
  • 4 Các từ liên quan
    • 4.1 Từ đồng nghĩa
      • 4.1.1 noun
BrE & NAmE /kleɪ/

Thông dụng

Danh từ

Đất sét

clay pipeống điếu làm bằng đất sétclay pigeondĩa dùng làm mục tiêu tập bắn trên không

(nghĩa bóng) cơ thể người

to wet (moisten) one’s clayuống (nước…) nhấp giọng



Ống điếu bằng đất sét ( (cũng) clay pipe)

Chuyên ngành

Toán & tin

trái đất sét

Xây dựng

trát đất sét

Kỹ thuật chung

đá vôi sét
đất sét

Giải thích EN: This material in the form of pottery, tiles, or brick. .

Giải thích VN: Nguyên liệu để tạo ra đồ gốm, gạch, ngói.

gạch mộc
sét
vật liệu sét

Giải thích EN: Any plastic material consisting of particles having a diameter less than 0.074 millimeter.

Giải thích VN: Các vật liệu dẻo chứa các hạt có đường kính nhỏ hơn 0.074 milimét.

Địa chất

đất sét

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun

adobe , argil , argillaceous earth , bole , brick , china material , clunch , earth , kaolin , loam , loess , marl , mud , porcelain material , pottery , slip , terra cotta , till , wacke , ali , ceramic , cob , fuller’s earth , hole , ochre , paste , porcelain , pug , rabat , sienna , silt , terra alba , tiles , umber