- 1 /´ri:diη/
- 2 Thông dụng
- 2.1 Danh từ
- 2.1.1 Sự đọc, sự xem (sách, báo…)
- 2.1.2 There’s much reading in it
- 2.1.3 Trong đó có nhiều cái đáng đọc
- 2.1.4 Sự hiểu biết nhiều, sự uyên bác
- 2.1.5 Phiên họp để thông qua (một dự án tại hai viện ở Anh trước khi được nhà vua phê chuẩn)
- 2.1.6 Buổi đọc truyện; những đoạn truyện đọc trong buổi đọc truyện
- 2.1.7 Sách đọc (tiểu thuyết, truyện, truyện ngắn, tập thơ…)
- 2.1.8 Sự đoán; cách giải thích; ý kiến
- 2.1.9 (sân khấu) cách diễn xuất, cách đóng (vai…); cách lột tả (lời văn của một nhân vật)
- 2.1.10 Số ghi (trên đồng hồ điện…)
- 2.1 Danh từ
- 3 Chuyên ngành
- 3.1 Toán & tin
- 3.1.1 sự đọc
- 3.2 Cơ khí & công trình
- 3.2.1 số ghi (trên thiết bị quan trắc)
- 3.3 Điện lạnh
- 3.3.1 cách đọc
- 3.3.2 giá trị đọc
- 3.4 Kỹ thuật chung
- 3.4.1 chỉ số
- 3.4.2 đọc
- 3.4.3 giá trị chỉ thị
- 3.4.4 số đo
- 3.4.5 số đọc
- 3.4.6 số đọc ra
- 3.4.7 số ghi
- 3.4.8 sự chỉ báo
- 3.4.9 sự đọc
- 3.4.10 sự ghi số
- 3.4.11 số chỉ
- 3.5 Kinh tế
- 3.5.1 sự già của thuốc lá
- 3.1 Toán & tin
- 4 Các từ liên quan
- 4.1 Từ đồng nghĩa
- 4.1.1 noun
- 4.2 Từ trái nghĩa
- 4.2.1 noun
- 4.1 Từ đồng nghĩa
/´ri:diη/
Mục lục
Thông dụng
Danh từ
Sự đọc, sự xem (sách, báo…)
to be fond of readingthích đọc sách
There’s much reading in it
Trong đó có nhiều cái đáng đọc
Sự hiểu biết nhiều, sự uyên bác
a man of vast readingmột người hiểu biết rộng, một người đọc rộng
Phiên họp để thông qua (một dự án tại hai viện ở Anh trước khi được nhà vua phê chuẩn)
first readingphiên họp giới thiệu (dự án)second readingphiên họp thông qua đại cương (của dự án)third readingphiên họp thông qua chi tiết (của dự án đã được một tiểu ban bổ sung)
Buổi đọc truyện; những đoạn truyện đọc trong buổi đọc truyện
reading form Dickensnhững buổi đọc các tác phẩm của Đích-ken
Sách đọc (tiểu thuyết, truyện, truyện ngắn, tập thơ…)
to get through a good deal of readingđọc được nhiều sách
Sự đoán; cách giải thích; ý kiến
the reading of a dreamsự đoán mộngwhat is your reading of the facts?ý kiến anh về các việc ấy như thế nào?
(sân khấu) cách diễn xuất, cách đóng (vai…); cách lột tả (lời văn của một nhân vật)
Số ghi (trên đồng hồ điện…)
15o difference between day and night readingssự chênh lệch nhau 15 độ giữa số ghi trên cái đo nhiệt ban ngày và ban đêm
Chuyên ngành
Toán & tin
sự đọc
Cơ khí & công trình
số ghi (trên thiết bị quan trắc)
Điện lạnh
cách đọc
remote readingcách đọc từ xarough readingcách đọc lấy tròn (gần đúng)
giá trị đọc
Kỹ thuật chung
chỉ số
đọc
giá trị chỉ thị
số đo
số đọc
số đọc ra
số ghi
Giải thích EN: The data displayed by an instrument.
Giải thích VN: Dữ liệu được hiển thị bởi một dụng cụ.
sự chỉ báo
sự đọc
sự ghi số
Giải thích EN: The observation or recording of such data.
Giải thích VN: Sự theo dõi hay ghi lại các dữ liệu.
số chỉ
Kinh tế
sự già của thuốc lá
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
account , book-learning , commentary , conception , construction , edification , education , erudition , examination , grasp , impression , inspection , knowledge , learning , lesson , paraphrase , perusal , rendering , rendition , review , scholarship , scrutiny , study , translation , treatment , understanding , version , execution , performance , realization , declamation , lecture , prelection , recital , recitation
Từ trái nghĩa
noun
writing