Up là gì, Nghĩa của từ Up | Từ điển Anh – Việt – sentayho.com.vn

  • 1 /Λp/
  • 2 Thông dụng
    • 2.1 Phó từ
      • 2.1.1 Ở trên, lên trên, lên
      • 2.1.2 Không ngủ; không nằm trên giừơng
      • 2.1.3 Tới, ở (một nơi, vị trí, hoàn cảnh…)
      • 2.1.4 Tới gần (một người, vật được nói rõ)
      • 2.1.5 Tới một địa điểm quan trọng nhất, ở một địa điểm quan trọng nhất (thành phố lớn..)
      • 2.1.6 Tới một trường đại học, ở một trường đại học (nhất là Oxford, Cambridge)
      • 2.1.7 Tới miền Bắc, ở miền Bắc của đất nước
      • 2.1.8 Thành từng mảnh, rời ra
      • 2.1.9 Dậy
      • 2.1.10 (nghĩa bóng) đứng lên, đứng dậy
      • 2.1.11 Hết, hoàn toàn, xong (như) U.P.
      • 2.1.12 It’s all up
      • 2.1.13 Đã hoàn toàn xong cả rồi
      • 2.1.14 Một cách chắc chắn
      • 2.1.15 (thông tục) đang xảy ra, đang diễn ra (nhất là cái gì bất (thường) hoặc khó chịu)
      • 2.1.16 Cừ, giỏi, thông thạo
      • 2.1.17 ( + động từ) to lên, mạnh lên, lên
      • 2.1.18 (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) trung thực
      • 2.1.19 Tùy, để cho ai quyết định
      • 2.1.20 Đương đầu với, đứng trước (khó khăn, trở ngại…)
      • 2.1.21 Lên lên xuống xuống, nhấp nhô
      • 2.1.22 Khắp chốn, khắp nơi, mọi chỗ
      • 2.1.23 What’s he up to?
      • 2.1.24 Hắn ta đang làm gì?
      • 2.1.25 Xứng đáng; đủ sức, đủ khả năng
      • 2.1.26 Cho đến, đến
      • 2.1.27 Phải, có nhiệm vụ phải
      • 2.1.28 What’s up?
      • 2.1.29 Có việc gì thế?
      • 2.1.30 Đang xem xét cái gì, đưa ra đề nghị cái gì
      • 2.1.31 Không xa hơn, không muộn hơn cái gì
      • 2.1.32 Có thể so sánh được với cái gì
      • 2.1.33 Có khả năng làm cái gì
    • 2.2 Giới từ
      • 2.2.1 Tới, ở vị trí cao hơn trên, đi lên (cái gì)
      • 2.2.2 Ngược (gió, dòng nước…)
      • 2.2.3 Ở cuối
    • 2.3 Tính từ
      • 2.3.1 Lên (đi về một thành phố lớn hay thủ đô), ngược (đi về hướng bắc)
    • 2.4 Danh từ
      • 2.4.1 Phần vọt lên trong đường bay của một quả bóng sau khi nẩy trên mặt đất
      • 2.4.2 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đang lên
      • 2.4.3 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dốc lên
      • 2.4.4 Sự thành công
      • 2.4.5 Chuyến tàu về (thủ đô); chuyến tàu ngược
    • 2.5 Nội động từ
      • 2.5.1 (thông tục); (đùa cợt) đứng dậy, vụt đứng dậy, thức tỉnh
    • 2.6 Ngoại động từ
      • 2.6.1 (thông tục) gia tăng (giá cả, mức sản xuất…)
    • 2.7 Cấu trúc từ
      • 2.7.1 be on the up-and-up
      • 2.7.2 be up to somebody
      • 2.7.3 be up to much
      • 2.7.4 up against something
      • 2.7.5 up and about; up and doing
      • 2.7.6 up and down
      • 2.7.7 to walk up and down
      • 2.7.8 to look for something up and down
      • 2.7.9 up to
      • 2.7.10 up to one’s ears
      • 2.7.11 up to now
      • 2.7.12 from one up to one hundred
      • 2.7.13 up before somebody/something
      • 2.7.14 up for something
      • 2.7.15 up to something
      • 2.7.16 up and down something
      • 2.7.17 up yours!
      • 2.7.18 ups and downs
      • 2.7.19 up sticks
  • 3 Chuyên ngành
    • 3.1 Xây dựng
      • 3.1.1 lên
    • 3.2 Kỹ thuật chung
      • 3.2.1 sự thành công
  • 4 Các từ liên quan
    • 4.1 Từ đồng nghĩa
      • 4.1.1 adjective
      • 4.1.2 verb
/Λp/

Thông dụng

Phó từ

Ở trên, lên trên, lên

up in the airở trên cao trong không trung

Không ngủ; không nằm trên giừơng

I was up all night with a sick childtôi thức suốt đêm với một đứa bé ốm



Tới, ở (một nơi, vị trí, hoàn cảnh…)

lift your head uphãy ngẩng đầu lên

Tới gần (một người, vật được nói rõ)

a car drove up and he got inmột chiếc ô tô lại gần và nó lên xe

Tới một địa điểm quan trọng nhất, ở một địa điểm quan trọng nhất (thành phố lớn..)

when are you going up to London?khi nào anh đi Luân đôn?to go up to the doorđến tận cửa

Tới một trường đại học, ở một trường đại học (nhất là Oxford, Cambridge)
Tới miền Bắc, ở miền Bắc của đất nước

she lives up in the Lake Districtbà ta sống ở miền Lake District

Thành từng mảnh, rời ra

she tore the paper upcô ta xé toạc tờ giấy ra từng mảnh

Dậy

to get up earlydậy sớm

(nghĩa bóng) đứng lên, đứng dậy

the whole nation was up in arms against the invaderscả nước đã đứng lên cầm vũ khí chống quân xâm lược

Hết, hoàn toàn, xong (như) U.P.

time is uphết giờ rồito fill up a glassrót đầy cốc

It’s all up
Đã hoàn toàn xong cả rồi
Một cách chắc chắn

lock something upkhoá chặt cái gì

(thông tục) đang xảy ra, đang diễn ra (nhất là cái gì bất (thường) hoặc khó chịu)
Cừ, giỏi, thông thạo

to be well up in Englishgiỏi tiếng Anh

( + động từ) to lên, mạnh lên, lên

speak up!nói to lên!to blow up the firethổi lửa lên

(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) trung thực
Tùy, để cho ai quyết định
Đương đầu với, đứng trước (khó khăn, trở ngại…)
Lên lên xuống xuống, nhấp nhô
Khắp chốn, khắp nơi, mọi chỗ
What’s he up to?
Hắn ta đang làm gì?

what tricks has he been up to?hắn đang dở những trò gì thế?

Xứng đáng; đủ sức, đủ khả năng

not to feel up to somethingcảm thấy không đủ khả năng làm việc gì

Cho đến, đến
Phải, có nhiệm vụ phải

it is up to us sentayho.com.vnúng ta có nhiệm vụ phải…

What’s up?
Có việc gì thế?
Đang xem xét cái gì, đưa ra đề nghị cái gì
Không xa hơn, không muộn hơn cái gì
Có thể so sánh được với cái gì
Có khả năng làm cái gì

Giới từ

Tới, ở vị trí cao hơn trên, đi lên (cái gì)

to run up the stairschạy lên cầu thangup hill and down dalelên dốc xuống đèoto go up the riverđi ngược dòng sôngup the hillở trên đồi

Ngược (gió, dòng nước…)

up the windngược gió

Ở cuối

up the yardở cuối sânwalking up and down the platformđi đi lại lại trên sân ga

Tính từ

Lên (đi về một thành phố lớn hay thủ đô), ngược (đi về hướng bắc)

an up trainchuyến tàu về thủ đô; chuyến tàu ngược

Danh từ

Phần vọt lên trong đường bay của một quả bóng sau khi nẩy trên mặt đất
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đang lên
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dốc lên
Sự thành công
Chuyến tàu về (thủ đô); chuyến tàu ngược

Nội động từ

(thông tục); (đùa cợt) đứng dậy, vụt đứng dậy, thức tỉnh

she upped and left without a wordcô ta vụt đứng dậy và bỏ đi không nói một lời

Ngoại động từ

(thông tục) gia tăng (giá cả, mức sản xuất…)

to up the pricetăng giá

Cấu trúc từ

be on the up-and-up

(thông tục) đang lên, đang cải thiện mạnh mẽ, đang ngày càng (thành công..)

be up to somebody

có nhiệm vụ phải..

be up to much

không đáng gì nhiều, không tốt lắm

up against something

tiếp xúc chặt chẽ với cái gì, gần sát với

up and about; up and doing

rời khỏi giừơng và lại hoạt động (nhất là sau một trận ốm)

up and down

đi tới đi lui, đi đi lại lại

to walk up and down

đi đi lại lại

to look for something up and down

tìm cái gì khắp mọi chỗ

up to

bận, đang làm

up to one’s ears

bận vù đầu

up to now

đến nay

from one up to one hundred

từ một đến một trăm

up before somebody/something

ra toà

up for something

bị xét xử (vì một vụ vi phạm pháp luật..)

up to something

là số lượng tối đa

up and down something

tới lui trên cái gì

up yours!

của mày hả! (dùng để bày tỏ sự tức giận, ghê tởm, khó chịu.. hết sức đối với một người)

ups and downs

sự thăng trầm

up sticks

de^

Chuyên ngành

Xây dựng

lên

Kỹ thuật chung

sự thành công

Giải thích EN: Of a device, functioning or performing completely.

Giải thích VN: Của một thiết bị, vận hành hay hoạt động hoàn toàn.

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective

elate , elevated , overjoyed

verb

boost , hike , jack , jump , ascend , awake , increase , raise , rise